Hotline:  0989.212.668
Tiếng Việt

214 bộ thủ trong tiếng Trung | Đừng bỏ lỡ

Cập nhật: 24/04/2019
Lượt xem: 299

214 bộ thủ trong tiếng Trung | Đừng bỏ lỡ

 Như đã phân tích ở bài viết trước, bộ thủ trong tiếng Trung rất quan trọng đối với những ai muốn học ngôn ngữ đặc biệt này. Vì vậy chủ đề hôm nay Kokono xin gửi tới các độc giả thân mến 214 bộ thủ trong tiếng Trung và ý nghĩa của chúng để bạn đọc có thể thuận lợi nhất cho quá trình học và thôi thúc đam mê với ngôn ngữ này mãnh liệt hơn.
 

Các nét trong 214 bộ thủ tiếng ​Trung và ý nghĩa


214 bộ thủ trong tiếng trung
 
214 bộ thủ trong tiếng Trung được chia thành bộ thủ từ 1 nét đến 17 nét cơ bản. Cùng duhockokono.edu.vn học ngay các bộ thủ tiếng Trung dưới đây nhé:

🍀 Bộ thủ trong tiếng Trung gồm 1 nét:
 

STT

BỘ

TÊN BỘ

PHIÊN ÂM

Ý NGHĨA

1

NHẤT

yi

Số 1, đứng đầu.

2

CỔN

kǔn

Nét sổ, đường thẳng đứng từ trên thông xuống dưới..

3

CHỦ

zhǔ

Nét chấm, điểm.

4

丿

PHIỆT

piě

Nét sổ xiên từ phải qua trái

5

ẤT

Can thứ hai trong thiên can

6

QUYẾT

jué

Nét sổ có móc.

 
🍀 Bộ thủ trong tiếng Trung gồm 2 nét:
 

STT

BỘ

TÊN BỘ

PHIÊN ÂM

Ý NGHĨA

7.

NHỊ

èr

số hai

8.

ĐẦU

tóu

(Không có nghĩa), thường là phần trên của một số chữ khác.

9.

( )

NHÂN (NHÂN ĐỨNG)

rén

Người (hai chân đang đứng)

10.

NHI, NHÂN

ér

Đứa trẻ

11.

NHẬP

Vào

12.

BÁT

Số tám

13.

QUYNH

jiǒng

Vùng biên giới xa; hoang địa (hình vòng tường bao quanh thành lũy).

14.

MỊCH

Trùm khăn lên đồ vật, kín không nhìn thấy rõ.

15.

BĂNG

bīng

Nước đá

16.

KỶ

Ghế dựa

17.

KHẢM

kǎn

Há miệng (hình vật đựng đồ như cái chậu, máng).

18.

()

ĐAO

dāo

Cây đao (vũ khí), con dao. Hình thức khác làthường đứng bên phải các bộ khác.

19.

LỰC

Sức mạnh

20.

BAO

Bao bọc (khom lưng ôm 1 vật)

21.

CHỦY

Cái thìa (muỗng)

22.

PHƯƠNG

fāng

Đồ đựng, cái hộp, hình khoanh gỗ khoét ở giữa (nét ngang dưới)

23.

HỆ

Che đậy, giấu giếm (nét ngang trên phủ quá sang trái nét sổ vuông).

24.

THẬP

shí

Số mười, đầy đủ (đông tây nam bắc trung cung đủ cả).

25.

BỐC

Xem bói (tương tự những vết nứt trên yếm rùa để xem hung cát…)

26.

TIẾT

jié

Đốt tre

27.

HÁN

hàn

Sườn núi, vách đá (người xưa thường chọn chỗ sườn núi có mái che làm chỗ ở).

28.

KHƯ, TƯ

Riêng tư

29.

HỰU

yòu

Một lần nữa (2 tay bắt chéo)


🍀 Bộ thủ trong tiếng Trung gồm 3 nét:
 

30.

KHẨU

kǒu

Miệng (hình cái miệng), (trên rộng dưới hẹp).

31.

囗 

VI

wéi

Vây quanh ( phạm vi, ranh giới bao quanh ), (trên dưới bằng nhau)

32.

THỔ

Đất ( Gồm bộ nhị 二với bộ cổn 丨 ghép thành hình cây mọc trên mặt đất ), (nét ngang ở dưới dài hơn ở trên).

33.

shì

Học trò, sĩ tử, những người nghiên cứu học vấn. Gồm chữ thập十và chữ nhất一 thể hiện người lo toan gánh vác nhiều việc nên đượi coi như một mà lo bằng mười (nét ngang ở trên dài hơn ở dưới).

34.

TRĨ

zhǐ

Theo sau mà đến kịp người đi trước.

35.

TUY

sūi

 Dáng đi chậm.

36.

TỊCH

Đêm tối (mặt trăng vừa mọc phần dưới chưa thấy rõ – một nửa chữ nguyệt).

37.

ĐẠI

To lớn (hình người dang rộng hai tay và chân)

38.

NỮ

Phụ nữ, con gái (người con gái đứng e thẹn để 2 tay trước bụng).

39.

TỬ

Con, hình đứa trẻ mới sinh ra cuốn tã lót không thấy chân.

40.

MIÊN

mián

Mái nhà, mái che.

41.

THỐN

cùn

Tấc (đơn vị đo chiều dài) = một phần mười của thước.

42.

TIỂU

xiǎo

Ít, nhỏ bé (để nguyên thì to chia ra thì nhỏ).

43.

UÔNG

wāng

Yếu đuối, què (hình người đứng 1 chân không thẳng), có cách viết khác là 兀.

44.

THI

shī

Thi thể (người chết)

45.

TRIỆT

chè

Cây cỏ mới mọc (mới đâm chồi có hai lá và rễ cây).

46.

SƠN

shān

Núi non

47.

XUYÊN

chuān

Sông (dòng sông có nhiều nhánh chảy vào), có cách viết khác là 川.

48.

CÔNG

gōng

Công việc, người thợ (hình dụng cụ đo góc vuông).

49.

KỶ

Bản thân mình, hoặc can thứ sáu trong thập can.

50.

CÂN

jīn

Khăn (hình cái khăn cột ở thắt lưng hai đầu buông xuống).

51.

CAN

gān

Can dự

52.

YÊU

yāo

Nhỏ nhắn (hình đứa bé mới sinh).

53.

广

NGHIỄM

ān

Mái nhà (chỗ sườn núi làm nhà, mái nhà là nét chấm trên)

54.

DẪN

yǐn

Đi xa (hình chỉ bước thêm nét dài để chỉ việc đi xa).

55.

CỦNG

gǒng

Chấp hai tay cung kính (cách viết hai chữ hựu又 gộp lại).

56.

DỰC (DẶC)

Cái cọc (cột dây vào mũi tên mà bắn, cọc con vật).

57.

CUNG

gōng

Cái cung (bắn tên).

58.

KỆ

Đầu con nhím.

59.

SAM

shān

Lông,  tóc dài.

60.

XÍCH

chì

Bước chân trái.


🍀 Bộ thủ trong tiếng Trung có 4 nét:
 

61.

 ()

TÂM (TÂM ĐỨNG)

xīn

Tim (cách viết khác: chữ tiểu thêm nét phảy bên phải 小丶).

62.

QUA

Cây qua (binh khí dài thời xưa).

63.

HỘ

Cửa một cánh (một nửa chữ môn cửa rộng hai cánh).

64.

 ()

THỦ

shǒu

Tay (cách viết khác: , ).

65.

CHI

zhī

Cành cây

66.

 ()

PHỘC

Đánh nhẹ

67.

VĂN

wén

Văn chương, văn vẻ.

68.

ĐẨU

dōu

Cái đấu (đơn vị đo lường lương thực - đấu thóc, đấu gạo ).

69.

CÂN

jīn

Cái búa, rìu

70.

PHƯƠNG

fāng

Vuông

71.

Không

72.

NHẬT

Mặt trời, ngày

73.

VIẾT

yuē

Nói rằng (miệng khi nói hở răng và phát ra hơi, âm thanh).

74.

NGUYỆT

yuè

Tháng, mặt trăng

75.

MỘC

Cây, gỗ (hình cây có cành và rễ).

76.

KHIẾM

qiàn

Khiếm khuyết, khiếm nhã (há miệng hả hơi ra ngáp).

77.

CHỈ

zhǐ

Cái nền

78.

NGẠT

dǎi

Xấu xa, tệ hại

79.

THÙ

shū

Cái thù - một thứ vũ khí dài một trượng hai thước, không có mũi nhọn.

80.

Chớ, đừng (gồm chữ nữ chỉ người con gái, nét phảy ở trong chỉ lòng gian tà - người như vậy bị cấm chỉ).

81.

TỶ

So sánh (hình hai người đứng ngang nhau để so cao thấp).

82.

MAO

máo

Lông

83.

THỊ

shì

Họ, phần đệm trong họ tên phái nữ.

84.

KHÍ

Hơi (hơi nước trong mây làm thành mưa).

85.

 ()

THỦY

shǔi

Nước (hình dòng nước chảy, cách viết khác: ).

86.

()

HỎA

huǒ

Lửa (giống ngọn lửa bố cao, cách viết khác:).

87.

TRẢO

zhǎo

Móng vuốt (,).

88.

PHỤ

Cha (tay cầm roi dậy con cái).

89.

HÀO

yáo

Hào âm, hào dương (trong Kinh Dịch).

90.

 ()

TƯỜNG

qiáng

Mảnh gỗ, cái giường (nửa bên trái của chữ mộc).

91.

PHIẾN

piàn

Mảnh, miếng, tấm (vật mỏng và phẳng).

92.

NHA

Răng (hai hàm chạm vào nhau).

93.

)

NGƯU

níu

Con trâu, bò

94.

 ()

KHUYỂN

quǎn

Con chó


🍀 Bộ thủ trong tiếng Trung có 5 nét:
 

95.

HUYỀN

xuán

Đen, sâu kín xa xôi.

96.

NGỌC

Đá quý (hình viên ngọc sâu chuỗi với nhau làm đồ trang sức).

97.

QUA

guā

Quả dưa (hình thân dưa bò lan trên đất và có quả).

98.

NGÕA

Ngói, gạch nung – đồ vật làm bằng đất nung (Thợ nề gọi là thợ Ngõa).

99.

CAM

gān

Ngọt (vật ngọt trong miệng).

100.

SINH

shēng

Sống, mọc, sinh ra (hình cỏ cây mọc ra trên đất)

101.

DỤNG

yòng

Dùng, có thể thi hành.

102.

ĐIỀN

tián

Ruộng (hình thửa ruộng chia bờ xung quanh).

103.

()

THẤT

Đơn vị đo chiều dài (tấm vải).

104.

NẠCH

Bệnh tật (người bệnh đang nằm trên giường).

105.

BÁT

Trở lại, đạp ra.

106.

BẠCH

bái

Màu trắng

107.

Da (tay cầm dao lột da từ xác con vật).

108.

MÃNH

mǐn

Bát đĩa

109.

MỤC

Mắt

110.

MÂU

máo

Cây giáo (vũ khí chiến đấu ngày xưa)

111.

THỈ

shǐ

Mũi tên, cây tên

112.

THẠCH

shí

Đá (gồm chữ hán - sườn núi, chữ khẩu- hòn, tảng đá).

113.

 ()

THỊ (KỲ)

shì

Thần đất, chỉ thị

114.

NHỰU

róu

Vết chân, lốt chân

115.

HÒA

Cây lúa

116.

HUYỆT

xué

Hang lỗ

117.

LẬP

Đứng, thành lập (hình người đứng trên mặt đất).


🍀 Bộ thủ trong tiếng Trung có 6 nét:
 

118.

TRÚC

zhú

Cây Tre ()

119.

MỄ

Gạo

120.

 (-)

MỊCH

Sợi tơ (hình lọn tơ được thắt lại)

121.

PHẪU

fǒu

Đồ sành (vò, chum, vại, be có nắp đậy)

122.

 ()

VÕNG

wǎng

Lưới để bắt thú hay đánh cá

123.

DƯƠNG

yáng

Con dê

124.

 ()

Lông chim (hai cánh chim có lông vũ).

125.

LÃO

lǎo

Già (người lớn tuối râu tóc đã biến đổi,  cách viết khác: ).

126.

NHI

ér

Râu

127.

LỖI

lěi

Cái cày (cái cày làm bằng gỗ, khi cầy làm cỏ rậm bị vạch ra).

128.

NHĨ

ěr

Tai (lỗ tai)

129.

DUẬT

Cây bút (hình tay cầm cây bút viết)

130.

NHỤC

ròu

Thịt (hình bao bọc ngoài bộ xương)

131.

THẦN

chén

Bề tôi (cúi mình khuất phục)

132.

TỰ

Cái mũi (hình cái mũi ở trên miệng)

133.

CHÍ

zhì

Đến (hình con chim từ trên trời bay xuống đất)

134.

CỬU

jiù

Cái cối giã gạo

135.

THIỆT

shé

Cái lưỡi

136.

SUYỄN

chuǎn

Sai lầm

137.

CHU

zhōu

Cái thuyền

138.

CẤN

gèn

quẻ Cấn (Kinh Dịch)

139.

SẮC

Màu, dáng vẻ, nữ sắc

140.

 ()

THẢO

cǎo

Cỏ

141.

HỔ

Vằn vện của con hổ

142.

TRÙNG

chóng

Sâu bọ

143.

HUYẾT

xuè

Máu, (hình mô tả máu đựng trong bát để tế thần)

144.

HÀNH

xíng

Đi (hai chân lần lượt bước tới).

145.

 ()

Y

Áo

146.

Á

Che đậy, úp lên

 
🍀 Bộ thủ chữ hán có 7 Nét:
 

147.

)

KIẾN

jiàn

Thấy, xem, nhìn

148.

GIÁC

jué

Góc, sừng thú

149.

 ()

NGÔN

yán

Nói

150.

CỐC

Khe suối chảy giữa hai núi

151.

ĐẬU

dòu

Hạt đậu, cây đậu

152.

THỈ

shǐ

Con lợn

153.

TRÃI

zhì

Loài sâu không chân

154.

 ()

BỐI

bèi

Vật báu, quý (ngày xưa dùng vỏ sò làm tiền - tượng trưng cho của quý)

155.

XÍCH

chì

Màu đỏ

156.

TẨU

zǒu

Đi, chạy

157.

TÚC

Chân, đầy đủ

158.

THÂN

shēn

Thân thể, thân mình

159.

 ()

XA

chē

Chiếc xe

160.

TÂN

xīn

Cay, vất vả

161.

THẦN

chén

Thì giờ, sấm sét, chuyển giao mùa từ xuân sang hạ (tháng ba).

162.

( )

QUAI XƯỚC

chuò

Chợt đi chợt đứng (chợt bước đi chợt dừng lại)

163.

 ()

ẤP

Vùng đất, lãnh thổ vua ban cho chư hầu, làng, thôn…

164.

DẬU

yǒu

Rượu, trong bát quái phương Tây là thuộc: Tí, Ngọ, Mão, Dậu).

165.

BIỆN

biàn

 Phân biệt

166.

Làng, quả cây trồng (bao gồm điền và thổ).


🍀 Bộ thủ trong tiếng Trung có 8 nét:
 

167

KIM

jīn

Vàng, kim loại nói chung

168.

 ()

TRƯỜNG

cháng

Dài; lớn (trưởng)

169.

 ()

MÔN

mén

Cửa hai cánh

170.

 ()

PHỤ

Gò đất, đống đất

171.

ĐÃI

dài

Kịp (chạy cho nhanh theo kịp người đi trước).

172.

CHUY

zhuī

Loài chim đuôi ngắn

173.

Mưa

174.

 ()

THANH

qīng

Màu xanh

175.

PHI

fēi

Không (hai cánh chim đối nhau)


🍀 Bộ thủ trong tiếng Trung có 9 nét:
 

176.

)

DIỆN

miàn

Mặt, bề mặt

177.

CÁCH

Da thú; thay đổi, cải cách

178.

 ()

VI

wéi

Da đã thuộc rồi

179.

PHỈ, CỬU

jiǔ

Rau phỉ (hẹ)

180.

ÂM

yīn

Tiếng, âm thanh

181.

 ()

HIỆT

Đầu, trang giấy

182.

 (-)

PHONG

fēng

Gió

183.

 ()

PHI

fēi

Bay

184.

-)

THỰC

shí

Ăn

185.

THỦ

shǒu

Đầu

186.

HƯƠNG

xiāng

Mùi hương, hương thơm

 
🍀 Bộ thủ trong tiếng Trung có 10 nét:
 

187.

)

Con ngựa

188.

CỐT

Xương

189.

CAO

gāo

Cao (>< thấp).

190.

BƯU, TIÊU

biāo

Tóc dài, cỏ sam phủ mái nhà

191.

ĐẤU

dòu

Đánh nhau, chiến đấu

192.

SƯỞNG

chàng

Rượu nếp (loại rượu lễ để cầu thần); bao đựng cây cung

193.

CÁCH

gé lì

Cái Đỉnh hương (ngăn cách âm dương), tên một con songo xưa

194.

QUỶ

gǔi

Ma quỷ

 
🍀 Bộ thủ trong tiếng Trung có 11 nét:
 

195.

)

NGƯ

Con cá

196.

 ()

ĐIỂU

niǎo

Con chim

197.

LỖ

Đất mặn

198.

鹿

LỘC

Con hươu

199.

 ()

MẠCH

Lúa mạch

200.

MA

Cây gai


🍀 Bộ thủ trong tiếng Trung có 12 nét:
 

201.

HOÀNG

huáng

Màu vàng

202.

THỬ

shǔ

Lúa nếp

203.

HẮC

hēi

Màu đen

204.

CHỈ

zhǐ

May áo, khâu vá


🍀 Bộ thủ trong tiếng Trung có 13 nét:
 

205.

MÃNH

mǐn

Con ếch; cố gắng

206.

ĐỈNH

dǐng

Cái đỉnh

207.

CỔ

Cái trống

208.

THỬ

shǔ

Con chuột


🍀 Bộ thủ trong tiếng Trung có 14 nét:
 

209.

TỴ

Cái mũi

210.

 (-)

TỀ

Ngang bằng, cùng nhau


🍀 Bộ thủ trong tiếng Trung có 15 nét:
 

211.

 ( -齿)

XỈ

chǐ

Răng


🍀 Bộ thủ trong tiếng Trung có 16 nét:
 

212.

 ()

LONG

lóng

Con rồng

213.

 (-)

QUY

guī

Con rùa


🍀 Bộ thủ trong tiếng Trung có 17 nét:
 

214.

DƯỢC

yuè

Sáo 3 lỗ

 
Hi vọng 214 bộ thủ trong tiếng Trung này hữu ích với bạn. Kokono luôn mong muốn đem đến những tài liệu và chia sẻ quý báu giúp các học viên tự tin và yêu tiếng Trung hơn.

Chúc các bạn học tốt!

>>> Xem thêm: Khóa luyện thi HSK siêu ưu đãi tiếng Trung Hồ chí Minh
 
Cùng Download tài liệu học Tiếng Nhật miễn phí tại Kokono!

Về chúng tôi
Trải qua hơn 10 năm hình thành và phát triển, Công ty CP Tư vấn Du học KOKONO - Đơn vị thành viên thuộc TẬP ĐOÀN KẾ TOÁN HÀ NỘI hoạt động thành công trong lĩnh vực tư vấn du học Nhật Bản vừa học vừa làm
CÔNG TY CP TƯ VẤN DU HỌC KOKONO
Trụ sở chính: Số 04 ngõ 322 Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội
Trụ sở Miền Nam: Số 41 Vân Côi, phường 7, Quận Tân Bình, TP. HCM
Hotline Du Học: 0989.212.668
Hotline Học Tiếng: 0989.129.886 - 0913.828.222
Email: duhockokono@gmail.com
Khóa học kế toán tổng hợp thực hành thực tế tại Hà Nội, TP.HCM
Học Kanji N5 Tiếng Nhật qua hình ảnh và chiết tự