Hotline:  0989.212.668
Tiếng Việt

Tự Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày chủ đề 10

Cập nhật: 30/10/2019
Lượt xem: 295

Tự Học Tiếng Trung giao tiếp hàng​ ngày chủ đề 10| Thủ tục xuất cảnh

 Thủ tục xuất cảnh là không thể thiếu trong quá trình ra nước ngoài như du lịch, công tác, du học,... Để chắc chắn thực hiện thủ tục xuất cảnh được thuận lợi, Kokono sẽ hướng dẫn các bạn tự Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày chủ đề 10 về vấn đề này. Nếu bạn nào đang có ý định sang xứ sở Trung Hoa thì phải lưu lại bài học này ngay nhé.

Từ vựng tiếng Trung giao tiếp ​chủ đề 10

Từ vựng là yếu tố tiên quyết giúp bạn học tốt hay không một môn ngoại ngữ. Tiếng Trung không phải là ngoại lệ. Trước tiên chúng ta sẽ học 16 từ vựng cơ bản để phục vụ tự Học Tiếng Trung giao tiếp chủ đề 10 - thủ tục xuất cảnh nhé.
 

Tự Học Tiếng Trung giao tiếp chủ đề 10
 

1

  • chī

  • trư(s)

ăn

2

喜欢

  • xǐ huān

  • xỉ khoan

thích

3

  • fàn

  • phàn

cơm

4

  • shuǐ

  • suẩy

nước

5

  • rén

  • rấn

người

6

上课

  • shàng kè

  • sàng khưa

đi học

7

  • xué

  • xuế

học

8

  • jiào

  • heo

dạy

9

  • yào

  • eo

muốn

10

  • jiè

  • chiê

mượn

11

  • hái

  • khai

trả

12

  • gěi

  • cẩy

đưa

13

教材

  • jiào cái

  • chèo sái

giáo trinh

14

行李

  • xíng lǐ

  • xính lỉ

hành lí

15

海关

  • hǎi guān

  • khải quan

hải quan

16

手续

  • shǒu xù

  • sẩu xuy

thủ tục


>>> Lưu ý:
 

“次”

( cì )

có nghĩa là “ lần, thứ”


Ví dụ: Câu “Tôi đã đến Trung Quốc hai lần” có thể diễn đạt bằng tiếng Trung như sau:
 

  • 我去过中国两次

  • Wǒ qù guò zhōng guó liǎng cì

  • Uả chùy trùng cúa lẻng sừ

Tôi đã đến Trung Quốc hai lần

Tự Học Tiếng Trun​g giao tiếp hàng ngày chủ đề 10 qua đoạn hội thoại

Sở dĩ Kokono áp dụng cả cách phát âm tiếng Trung bồi trong tự Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày chủ đề 10 là có lí do. Vì rất nhiều bạn cần học và sử dụng tiếng Trung nhanh chóng trong thời gian ngắn với mục đích như đi du lịch hoặc công tác. Do đó không thể có nhiều thời gian Học Tiếng Trung bài bản được. Tiếng Trung bồi sẽ là giải pháp tối ưu trong trường hợp này.


  • 你离境去哪儿?

  • Nǐ lí jìng qù nǎ’er?

  • Nỉ ls chỉnh chùy(s) nảr?

Anh xuất cảnh đi đâu?

  • 我坐VN 508飞机,去越南- 河内。

  • Wǒ zuò VN 508 fēi jī, qù yuè nán- hé nèi.

  • Uả chuy VN 508 phây chi, chuy(s) duê nán khứa nây.

Tôi bay đi Hà Nội – Việt Nam, chuyến bay VN 508.

  • 你到26门来办一下出境手续。

  • Nǐ dào èr shí liù mén lái bàn yī xià chū jìng shǒu xù.

  • Nỉ tào ơ sứ liêu mấn bàn ý xè tru(s) chỉnh sẩu xùy.

Anh đến cửa số 26 làm thủ tục.

  • OK.

  • OK.

OK.

  • 请给我看你护照和机票…你有几件行李?

  • Qǐng gěi wǒ kàn nǐ hù zhào hé jī piào…nǐ yǒu jǐ jiàn xíng lǐ?

  • Chỉnh(s) cẩy ủa khàn nỉ tơ khù trào hé chi peo(s)… nỉ iểu chỉ chèn xính lỉ?

Cho tôi xem hộ chiếu và vé máy bay của anh…. Anh có mấy túi hành lí?

  • 两件,所有的行李都要过称吗?

  • Liǎng jiàn, suǒ yǒu de xíng lǐ dōu yào guò chēng ma?

  • Lẻng chèn, sủa iểu tơ xính lỉ tâu èo cùa châng(s) ma?

Tôi có hai kiện hành lý. Tất cả hành ý đều phải cân à?

  •  是的,除了随身行李以外,都要过称。

  • Shì de, chú le suí shēn háng lǐ yǐ wài, dōu yào guò chēng.

  • Sừ tơ, trú(s) lơ xuấy sân xính lỉ ý oài, tâu èo cùa châng(s).

Vâng, ngoài hành lý xách tay, còn đâu hành lí ký gửi đều phải cân.

  • 每个人能托运几公斤行李?

  • Měi gè rén néng tuō yùn gōng jīn xíng lǐ?

  • Mẩy cưa rấn nấng thua uyn chỉ cung chin xính lỉ?

Mỗi người được mang bao nhiêu hành lý?

  •  20公斤托运行李,7公斤随身行李。

  • Èr shí gōng jīn tuō yùn xinh lǐ, qī gōng jīn suí shēn háng lǐ.

  • Ơ sứ cung chin thùa dùn xính lỉ, chi(s) cung chin suấy sân xính lỉ.

20kg hành lý kí gửi và 7kg hành lý xách tay.

  • 这两件行李我都要托运。

  • Zhè liǎng jiàn xíng lǐ wǒ dū yào tuō yùn.

  • Trờ lẻng chèn xính lỉ ủa tâu èo thùa dùn.

Hai kiện hành lý này tôi đều gửi vận chuyển.

  •  行李里面有什么东西?

  • Xíng lǐ lǐ miàn yǒu shén me dōng xī?

  • Xính lỉ lỉ mèn iếu sấn mơ tung xi.

Hành lý cua anh có đồ gì bên trong?

  • 有几件衣服和两双鞋。

  • Yǒu jǐ jiàn yī fú hé liǎng shuāng xié.

  • Lếu chỉ chèn y phú khứa lẻng soang xiế.

Trong đó chỉ có quần áo và hai đôi giày thôi.

  •  请先到这边来检查一下。

  • Qǐng xiān dào zhè biān lái jiǎn chá yī xià.

  • Chỉnh(s) xen tào trờ ben lái chẻn trá(s) ý xè.

Xin đợi chút để kiểm tra hành lý…

  • 你海关手续已办好,你上飞机是3点45,7号门,27A号码。

  • Nǐ hǎi guān shǒu xù yǐ bàn hǎo, nǐ shàng  fēi jī shì sān diǎn sì shí wŭ, qī hào mén, èr shí qī A hào mǎ.

  • Nỉ khải quan sẩu xù ỷ bàn hảo lơ, nỉ sang phây chi xư xan tẻn xư sứ ủ phân, chi(s) hao mấn, ơ sứ chi(s) hao mả.

Thủ tục hải quan của anh đã kiểm tra xong, anh lên máy bay lúc 3h45, cửa số 7, số ghế 27A.

  • 谢谢你。

  • Xiè xiè nǐ.

  • Xiê xiê nỉ.

Cám ơn chị.


Các em vừa hoàn thành bài tự Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày chủ đề 10 cùng Kokono. Kokono sẽ luôn cố gắng cập nhật sớm những bài học bổ ích và các kinh nghiệm học ngoại ngữ hiệu quả. Cùng chờ đón các chuyên đề tiếp theo nhé.

Chúc các em học tốt tiếng Trung!

Về chúng tôi
Trải qua hơn 10 năm hình thành và phát triển, Công ty CP Tư vấn Du học KOKONO - Đơn vị thành viên thuộc TẬP ĐOÀN KẾ TOÁN HÀ NỘI hoạt động thành công trong lĩnh vực tư vấn du học Nhật Bản vừa học vừa làm
CÔNG TY CP TƯ VẤN DU HỌC KOKONO
Trụ sở chính: Số 04 ngõ 322 Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội
Trụ sở Miền Nam: Số 41 Vân Côi, phường 7, Quận Tân Bình, TP. HCM
Hotline Du Học: 0989.212.668
Hotline Học Tiếng: 0989.129.886 - 0913.828.222
Email: duhockokono@gmail.com
Khóa học kế toán tổng hợp thực hành thực tế tại Hà Nội, TP.HCM
Học Kanji N5 Tiếng Nhật qua hình ảnh và chiết tự