Hotline:  0989.212.668
Tiếng Việt

Tự Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày chủ đề 12

Cập nhật: 31/10/2019
Lượt xem: 355

Tự Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày chủ đề 12| Giao thông

 Tự Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày chủ đề 12 sẽ trang bị cho bạn hành trang kiến thức để tham gia giao thông tại xứ sở Trung Hoa. Chắc chắn chúng ta sẽ có những lần đi du lịch, công tác,... Vậy tại sao bản thân mình không chuẩn bị sẵn sàng để phục vụ nhu cầu lúc cần dùng đúng không? Hãy cùng Kokono theo dõi bài Học Tiếng Trung giao tiếp chủ đề giao thông đường bộ hôm nay để tích lũy thêm kiến thức nhé.
 

Tự Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày chủ đề 12

Từ vựng tiếng Trung chủ đề 12

Kokono đã tổng hợp 10 từ vựng tiếng Trung về vấn đề giao thông đường bộ dưới đây. Trước khi đến với các cuộc hội thoại tự Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày chủ đề 12. Các bạn hãy ghi nhớ ngay những từ vựng quan trọng này.
 

1 拐/转
  • guǎi/zhuǎn
  • quải/ choản
Rẽ
2 向左走
  • xiàng zuǒ zǒu
  • xeng chúa chẩu
Bên trái
3 向右走
  • xiàng yòu zǒu
  • xeng iêu chẩu
Bên phải
4 红绿灯
  • hónglǜ dēng
  • khung luy tâng
Đèn đỏ
5
  • wǎng
  • oảng
Hướng về
6 往前走
  • wǎng qián zǒu
  • oảng chén(s) chẩu
Đi về phía trước
7 一直走
  • yī zhí zǒu
  • y trứ chẩu
Đi thẳng
8 十字路口
  • shízì lùkǒu
  • sứ chự lu khẩu
Ngã tư
9 邮局
  • yóujú
  • yếu chúy
Bưu điện
10 车站
  • chēzhàn
  • trựa(s) trạn
Bến xe


Lưu ý: Các từ 上( shàng), 进( jìn), 到( dào), 下( xià), 回( huí), 过( guò), 起(qĭ) kết hợp với 来( lái), 去( qù) sẽ tạo thành bổ ngữ chỉ xu hướng.

Tự Học Tiếng Tr​ung giao tiếp hàng ngày chủ đề 12 qua hội thoại

Tự Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày chủ đề 12 sẽ trở nên thật đơn giản qua những đoạn hội thoại. Các bạn có thể dễ dàng hình dung ra hoàn cảnh giao tiếp và lời thoại. Cùng thực hành với bạn bè hay người thân nhé.
 

  • 劳驾给我知,哪边条路去邮局医院?
  • Láojià gěi wǒ zhī, nǎ biān tiáo lù qù yóujú yīyuàn?
  • Láo cha cẩy ủa trư, nả biên theo lu chuy giấy chúy y doen?
 

Xin lỗi cho tôi hỏi, con đường nào đi đến bệnh viện bưu điện?

  • 直行,过3个十字路口,转左。
  • Zhí xíng, guò sān gè shí zì lù kǒu, zhuǎn zuǒ.
  • Trứ xính, cùa san cưa sứ chi lu khẩu, troản chủa.
 

Đi thẳng, băng qua 3 ngã tư rồi rẽ trái.

  • 到更红绿灯前,转右。
  • Dào gèng hónglǜ dēng qián, zhuǎn yòu.
  • Tào cầng không luy tầng chieens(s), troản iêu.
 

Đến phía trước có đèn giao thông thì rẽ phải.

  • 离这里远吗?
  • Lí zhè lǐ yuǎn ma?
  • Lí trơ lỉ doẻn ma?
 

Có xa đây không?

  • 不太远,大约行7分钟。
  • Bù tài yuǎn, dà yuē xíng qī fēn zhōng.
  • Bù thài doẻn, tà duê xính chi(s) phân Trung.
 

Không quá xa, đi bộ khoảng 7 phút.

  • 可以坐车去吗?
  • Kěyǐ zuò chē qù ma?
  • Khửa ỷ chùa trưa(s) chùy(s) ma?
Tôi có thể đi bằng ô tô không?
  • 可以。
  • Kě yǐ.
  • Khứa ỷ.
 

Được.

  • 请问,去ParkSon 百货要坐几号线车?
  • Qǐng wèn, qù ParkSon bǎi huò yào zuò jǐ hào xiàn chē?
  • Chỉnh(s) uần, chùy(s) pái sầng pái khua èo chùa chỉ khoa xèn trưa(s)?
 

Xin hỏi, đi đến bách hóa Parkson ngồi xe mấy?

  • 坐07线车。
  • Zuò qī xiàn chē.
  • Chùa chi(s) xèn trưa.
 

Đi xe 07.

  • 要哪边落车?
  • Yào nǎ biān luòchē?
  • E nả bèn lùa trưa(s)?
 

Đến đoạn nào thì xuống xe?

  • 到泰河街路,然后行约100码。
  • Dào tàihé jiēlù, ránhòu xíng yuē yī băi mǎ.
  • Tào khài khứa chiê lừa, rán khầu xinh duê y bái mả.
 

Đi đến phố Thái Hà xuống xe, sau đó đi bộ khoảng 100 thước.

  • 小姐,这条线车去同春市场吗?
  • Xiǎo jiě, zhè tiáo xiànchē qù tóngchūn shìchǎng ma?
  • Xéo chiể, trờ theo xèn trưa(s) chùy(s) thúng chuân(s) sư trảng(s)  ma?
 

Cô ơi, tuyến xe này đi chợ Đồng Xuân phải không?

  • 对。
  • Duì.
  • Tuây.
 

Phải.

  • 请问来统一公园要哪边落车?
  • Qǐng wèn lái tǒngyī gōngyuán yào nǎ biān luòchē/
  • Chỉnh(s) uần lái thúng y cung doén èo nả bèn tù lùa trưa(s)?
 

Xin hỏi đến công viên Thống Nhất thì xuống xe ở chỗ nào?

  • 卖给我一张去动物园的票?
  • Mài gěi wǒ yī zhāng qù dòngwùyuán de piào?
  • Mày cấy ủa y trang chùy(s) tùng ù doén tư peo(s)?
 

Bán cho tôi một vé xe đi vườn thú?

  • 到站的时候给我通知。
  • Dào zhàn de shíhòu gěi wǒ tōngzhī.
  • Tào tràn lơ, nỉ èo lùa trưa(s) a.
 

Làm ơn khi đến nơi thông báo cho tôi biết.

  • 到站了,你要落车啊。
  • Dào zhàn le, nǐ yào luòchē a.
  • Nỉ lùa trưa(s) ma?
 

Đến nơi rồi, anh xuống xe đi.

  • 你落车吗?
  • Nǐ luòchē ma?
  • Nỉ lùa trưa(s) ma?
 

Anh có xuống xe không?

  • 这是什么站?
  • Zhè shì shénme zhàn?
  • Trơ sừ sán mơ tràn?
 

Đây là trạm nào?

  • 这是水利站。
  • Zhè shì shuǐlì zhàn.
  • Trờ sừ suẩy li tràn.
 

Đây là trạm Thủy Lợi.

  • 谢谢,我落车。
  • Xiè xiè, wǒ luòchē.
  • Xiề xiê, ủa lùa trưa.
 

Cám ơn, tôi xuống xe đây.

  • 小姐,这条线车去哪里?
  • Xiǎo jiě, zhè tiáo xiàn chē qù nǎlǐ?
  • Xẻo chỉa, trờ theo xèn trơ chùy(s) nả lỉ?
 

Cô ơi, tuyến xe này đi đến đâu?

  • 美婷车站。
  • Měitíng chēzhàn.
  • Mẩy thinh chưa(s) tràn.
 

Bến xe Mỹ Đình.

  • 去升龙桥到哪里落车?
  • Qù shēnglóngqiáo dào nǎlǐ luòchē?
  • Chùy(s) sâng lúng cheo(s) tào nả lỉ lùa trưa(s)?
Muốn đi đến cầu Thăng Long thì đến  trạm nào xuống xe.
  • 到黄国越街落车,换07号巴士。
  • Dào huángguó yuè jiēluò chē, huàn qī hào bā shì.
  • Tao khoang cúa duề chiê lùa trưa, khoàn chi hao ba sử.
 

Đến phố Hoàng Quốc Việt xuống xe, đổi xe 07.

  • 好,我买一张去黄国越街的票。
  • Hǎo, wǒ mǎi yīzhāng qù huángguó yuè jiē de piào.
  • Hảo, úa mải y trang chùy(s) khoáng của duề tơ peo(s).
 

Vâng, tôi mua một vé xe đi phố Hoàng Quốc Việt.

  • 4千。
  • Sì qiān.
  • Sư chen.
 

4000.

  • 到黄国街的时候请通知我。
  • Dào huáng guó jiē de shíhòu qǐng tōng zhī wǒ.
  • Tào khoáng cúa duề chiê tơ sứ khầu chỉnh thung trư ủa.
 

Khi nào đến phố Hoàng Quốc Việt xin thông báo cho tôi biết.

  • 好,还有谁要买票吗?
  • Hǎo, hái yǒu shéi yāo mǎi piào ma?
  • Hảo, khái iểu xuấy èo mải peo(s) ma?
 

Được, còn ai mua vé nữa không?

  • 到黄国越街了,你落车啊。
  • Dào huángguó yuè jiē le, nǐ luò chē a.
  • Tào khoáng cúa duê chiê lơ, nỉ èo lua trưa(s) a.
 

Đến phố Hoàng Quốc Việt rồi, anh xuống xe đi.

  • 好,谢谢你。
  • Hǎo, xiè xiè nǐ.
 

Vâng, cám ơn anh.

  • 对不起,你落不落车?
  • Duì bù qǐ, nǐ luò bù luòchē?
 

Xin lỗi, chị có xuống xe không?

  • 落。
  • Luò.
 

Có.

  • 我们一起落车。
  • Wǒmen yīqǐ luòchē.
 

Chúng ta cùng nhau xuống xe.


Chúc các bạn Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày hiệu quả. Kokono luôn đồng hành cùng bạn chạm tới tri thức!

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Về chúng tôi
Trải qua hơn 10 năm hình thành và phát triển, Công ty CP Tư vấn Du học KOKONO - Đơn vị thành viên thuộc TẬP ĐOÀN KẾ TOÁN HÀ NỘI hoạt động thành công trong lĩnh vực tư vấn du học Nhật Bản vừa học vừa làm
CÔNG TY CP TƯ VẤN DU HỌC KOKONO
Trụ sở chính: Số 04 ngõ 322 Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội
Trụ sở Miền Nam: Số 41 Vân Côi, phường 7, Quận Tân Bình, TP. HCM
Hotline Du Học: 0989.212.668
Hotline Học Tiếng: 0989.129.886 - 0913.828.222
Email: duhockokono@gmail.com
Khóa học kế toán tổng hợp thực hành thực tế tại Hà Nội, TP.HCM
Học Kanji N5 Tiếng Nhật qua hình ảnh và chiết tự