Hotline:  0989.212.668
Tiếng Việt

Tự Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày chủ đề 13

Cập nhật: 31/10/2019
Lượt xem: 344

Tự Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngà​y chủ đề 13| Gọi điện thoại

 Trong chuỗi bài học từ vựng tiếng Trung chuyên đề trước, Kokono cũng đã hướng dẫn các bạn chủ đề từ vựng về điện thoại. Trong phần tự Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày chủ đề 13 hôm nay, chúng ta sẽ đi sâu vào học các trường hợp hội thoại cụ thể. Cùng theo dõi và luyện tập với Kokono nhé.
 

tự Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày chủ đề 13

Từ vựng tiếng ​Trung chủ đề 13


1 文件
  • wén jiàn
  • uấn chien
văn kiện, giấy tờ
2 电话
  • diàn huà
  • tien khọa
điện thoại

Tự Học Tiếng Trung giao ti​ếp hàng ngày chủ đề 13 qua hội thoại

  • 请问,寄到胡志明的信要贴多少钱的邮票?
  • Qǐng wèn, jì dào hú zhì míng de xìn yào tiē duō shǎo qián de yóu piào?
  • Chỉnh(s) uân, chi tào khú trư mminhs tơ xin èo thiê tua sảo chén iếu peo(s)?
Xin hỏi, thư đến Hồ Chí Minh cần dáo bao nhiêu tiền tem?
  • 平信1玩,挂号的两万。
  • Píng xìn yī wán, guà hào de liǎng wàn.
  • Pính(s) xin y oàn, qùa khao tơ lẻng oàn.
Thư bình thường là 10.000, gửi đảm bảo là 20.000.
  • 你寄平信还是挂号信?
  • Nǐ jì píng xìn hái shì guà hào xìn?
  • Nỉ chi pính(s) xin khái sừ quà khào xin?
Anh gửi thư bình thường hay gửi thư đảm bảo.
  • 我要寄航空的挂号信。
  • Wǒ yào jì háng kōng de guà hào xìn.
  • Uả èo chỉ kháng khung quà khao xin.
Tôi muốn gửi thư đảm bảo hàng không.
  • 这个寄到海防的文件贴一万五千元的邮票够吗?
  • Zhè ge jì dào hǎi fáng de wén jiàn tiē yī wàn wǔ qiān yuán de yóu piào gòu ma?
  • Trờ chèn uấn chèn chi tào khải pháng thiê y oạn ủ chen chén tợ iếu peo câu ma?
Văn kiện này gửi đi Hải Phòng dán 15000 tiền tem có đủ không?
  • 请把文件拿来称一下。
  • Qǐng bǎ wén jiàn ná lái chēng yī xià.
  • Chỉnh(s) bả uấn chèn ná lai trâng(s) ý xè.
Anh lấy văn kiện ra cân xem.
  • 这件文件超重5克,请贴1万7千元的邮票。
  • Zhè jiàn wén jiàn chāo zhòng wŭ kè, qǐng tiē yī wàn qī qiān yuán de yóu piào.
  • Trờ chẹn uấn chẹn trao Trung ủ khưa, nỉ thiê y oàn chi(s) chen tơ iếu peo.
Vặn kiện này nặng quá 5gr, dán 17000 tiền tem.
  • 请给我拿两套纪念邮票。
  • Qǐng gěi wǒ ná liǎng tào jìn iàn yóu piào.
  • Chỉnh(s) cẩy ủa ná lẻng thào chi nen iếu peo(s).
Cho tôi hai bộ tem kỉ niệm.
  • 你喜欢哪套,请自己挑吧。
  • Nǐ xǐ huān nǎ tào, qǐng zì jǐ tiāo ba.
  • Nỉ xỉ khoan nả thào, chỉnh(s) chư chỉ theo ba.
Anh thích bộ nào, tự mình chọn đi.
  • 这几种邮票我每样要1套。
  • Zhè jǐ zhǒng yóu piào wǒ měi yàng yào yī tào.
  • Trpw chỉ trủng iếu peo(s) ủa mấy reng eo y thào.
Mấy loại tem này, mỗi cái tôi lấy một bộ.
  • 我再买10张信封。
  • Wǒ zài mǎi shí zhāng xìn fēng.
  • Uả trài mải sứ trang xin phâng.
Tôi lấy 10 cái phong bì.

  • A: 喂,请问是不是35574397的呢?
  • Wèi, qǐng wèn shì bù shì sān wŭ wŭ qī sì sān jiŭ qī de ne?
  • Uây, chỉnh(s) uân sư bú sư xan ú ú chi sư xan chiểu chi tợ nợ?
Alô, xin hỏi đây có phải là số 35574397 phải không?
  • B: 不是,你打错了,是35574398的。
  • Bù shì, nǐ dǎ cuò le, shì sān wŭ wŭ qī sì sān jiŭ bā de.
  • Bú sư, nỉ tả cùa(s) le, sư xan ú ù chi sư xan chiểu ba tợ.
Không phải, anh gọi nhầm số rồi, đây là số 35574398.
  • A: 对不起。
  • Duì bù qǐ.
  • Tuầy bu chỉ(s).
Xin lỗi.
  • B: 没关系。
  • Méi guān xì.
  • Mấy quan xi.
Không có gì.
  • A: 喂,请问是首都酒店吗?
  • Wèi, qǐng wèn shì shǒu dū jiǔ diàn ma?
  • Uấy, chỉnh(s) uân sư sâu tu chiểu ten ma?
Alô, xin hỏi đây có phải là khách sạn Thủ Đô không?
  • B: 是啊。
  • Shì a.
  • Sư a.
Vâng.
  • A: 麻烦给我转406号房。
  • Má fán gěi wǒ zhuǎn sì líng liù hào fáng.
  • Má phán thúng ủa choản sư lính khiêu khào pháng.
Làm phiền anh chuyển máy cho tôi tới phòng 406.
  • B: 好。
  • Hǎo.
  • Hảo.
Được.
  • B: 小姐,那号房没有人接电话。
  • Xiǎo jiě, nà hào fáng méi yǒu rén jiē diàn huà.
  • ẻo chiế, na khào pháng mấy iếu rấn chiê ten khoa.
Cô ơi, phòng đó không có người nghe điện thoại.
  • A: 出去逛街吗?
  • Chū qù guàng jiē ma?
  • Tru(s) chùy(s) qoang chiê ma?
Ra ngoài đi dạo phố à?
  • B: 请等一下….对啊。他出去了。
  • Qǐng děng yī xià…. Duì a. Tā chū qù le.
  • Chỉnh(s) tẩng ý xè…. tuây a. Tha tru(s) chuy lơ.
Xin đợi một chút… đúng vậy. Anh ấy đi ra ngoài rồi.
  • A: 请问你从哪里打过来?
  • Qǐng wèn nǐ cóng nǎ lǐ dǎ guò lái?
  • Chỉnh(s) uân nỉ súng(s) nả lỉ tả cua lái?
Xin hỏi anh gọi từ đâu tới?
  • B: 麻烦你转告他,我们是越茂旅游公司。
  • Má fán nǐ zhuǎn gào tā, wǒ men shì yuè mào lǚ yóu gōng sī.
  • Má phán nỉ troản cao tha, ủa mân sư duê mao lủy iếu cung si.
Làm phiền anh chuyển lới tới anh ta, chúng tôi gọi từ công ty du lịch Việt Mậu.
  • A: 好。
  • Hǎo.
  • Hảo.
Được.
  • B: 我想订房,拜礼四要。
  • Wǒ xiǎng dìng fáng, bài lǐ sì yào.
  • Uả xẻng tinh pháng, lỉ pài sư eo.
Tôi muốn đặt phòng, thứ năm tôi lấy phòng.
  • A: 可以。
  • Kě yǐ.
  • Khứa ỷ.
Được.
  • B: 我是阮俊。
  • Wǒ shì ruǎn jùn.
  • Ủa sư doản chun.
Tôi là Nguyễn Tuấn
 
 
 
 
 
Về chúng tôi
Trải qua hơn 10 năm hình thành và phát triển, Công ty CP Tư vấn Du học KOKONO - Đơn vị thành viên thuộc TẬP ĐOÀN KẾ TOÁN HÀ NỘI hoạt động thành công trong lĩnh vực tư vấn du học Nhật Bản vừa học vừa làm
CÔNG TY CP TƯ VẤN DU HỌC KOKONO
Trụ sở chính: Số 04 ngõ 322 Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội
Trụ sở Miền Nam: Số 41 Vân Côi, phường 7, Quận Tân Bình, TP. HCM
Hotline Du Học: 0989.212.668
Hotline Học Tiếng: 0989.129.886 - 0913.828.222
Email: duhockokono@gmail.com
Khóa học kế toán tổng hợp thực hành thực tế tại Hà Nội, TP.HCM
Học Kanji N5 Tiếng Nhật qua hình ảnh và chiết tự