Hotline:  0989.212.668
Tiếng Việt

Tự Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày chủ đề 6

Cập nhật: 24/10/2019
Lượt xem: 290

Tự Học Tiếng ​Trung giao tiếp hàng ngày chủ đề 6| Tiền tệ

 Tự Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày chủ đề 6 đề cập đến vấn đề Tiền tệ. Tài chính là yếu tố quan trọng chúng ta không thể thiếu trong cuộc sống. Dù bạn ở bất cứ đất nước nào thì việc đổi tiền và nắm được mệnh giá tiền rất cần thiết. Vậy các bạn đã biết cách giao tiếp tiếng Trung chủ đề tiền tệ này chưa? Chúng ta hãy cùng tìm hiểu trong bài học hôm nay nhé.
 

Tự Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày chủ đề 6

Tự Học Tiếng Trung giao tiếp ​về Tiền tệ

Các loại tiền tệ và những từ ngữ liên quan thường dùng được nói như thế nào trong tiếng Trung? Tất cả sẽ có trong chuyên đề tự Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày chủ đề 6 này.

Từ vựng tiếng Trung về tiền tệ

Để có thể tự Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày chủ đề 6 - chủ đề tiền tệ tốt nhất. Trước hết chúng ta cần có vốn từ vựng tiếng Trung về tiền tệ.
 

Từ vựng tiếng Trung chủ đề tiền tệ

1

外汇券

  • wài huì quàn

  • oài khuây chuen

hối đoái

2

  • qián

  • chén

tiền

3

  • huàn

  • khoan

đối

4

金店

  • jīn diàn

  • chin tèn

cửa hàng vàng

5

  • lái

  • lái

đến

6

  • chùy

đi

7

  • gěi

  • cẩy

đưa

8

cầm

9

  • shǔ

  • sủ

đếm

10

  • zhǎo

  • trảo

tìm

11

银行

  • yín háng

  • ín kháng

ngân hàng


Một số loại tiền ​tệ trên thế giới bằng tiếng Trung

美元

  • měi yuán

  • mẩy doén

đô la

人民币

  • rén mín bì

  • rấn mín bì

nhân dân tệ

越盾

  • yuè dùn

  • duề tuần

tiền Việt

台币

  • tái bì

  • thái bì

tiền Đài

港币

  • gǎng bì

  • cảng bì

đô la Hồng Kông

日元

  • rì yuan

  • rư doén

yên Nhật

欧元

  • ōu yuan

  • âu doén

đồng Ơrô

 

Tự Học Tiếng Trung giao tiếp chủ đề 6 bằng hội thoại

Sử dụng các mẫu câu hội thoai thông dụng dưới đây để tự Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày chủ đề tiền tệ cùng bạn bè. Chắc chắn các bạn sẽ tiến bộ rõ rệt đấy.

Một số mẫu câu Tiếng Trung chủ đề ​tiền tệ thông dụng

  • 小姐,你好!请问,这里能不能换钱

  • Xiǎo jiě, nǐ hǎo! Qǐng wèn, zhè lǐ néng bù néng huàn qián

  • Xẻo chiểu, ní hảo! Chỉnh(s) uần, trờ lr nấng bù nấng khoan chén(s)

Chào cô, xin hỏi ở đây có thể đổi tiền không

  • 能,你带的是什么钱

  • Néng, nǐ dài de shì shén me qián

  • Nấng, nỉ tài tợ sư sấn mơ chén(s)

Có ạ. Ông muốn đổi tiền gì

  • 我要换美元

  • Wǒ yào huàn měi yuán

  • Uả dao khoàn mẩy doén

Tôi muốn đổi tiền đô la Mỹ

  • 你要换多少钱

  • Nǐ yào huàn duō shǎo qián

  • Nỉ dao khoàn tua sảo chén(s)

Anh muốn đổi bao tiền

  • 我换500块

  • Wǒ huàn 500 kuài

  • Uả khoàn ú bải khoai

Tôi đổi 500USD

  • 一块美元换多少外汇券

  • Yī kuài měi yuán huàn duō shǎo wài huì quàn

  • Ý khoai mẩy doén khoàn tua sao oài khuầy troen(s)

Một USD có tỉ giá hổi đoái bao nhiêu

  • 220块

  • Èr băi èr kuài

  • Ơ bải ơ khoài

220 đồng

  • 你还要换什么钱

  • Nǐ hái yào huàn shén me qián

  • Nỉ khái dao khoan sẩn mơ chén(s)

Anh còn muốn đổi tiền gì nữa không

  • 我还要换台币

  • Wǒ hái yào huàn tái bì

  • Uả khái dao khoàn thái bì

Tôi còn muốn đổi thêm tiền Đài tệ

  • 你要换多少

  • Nǐ yào huàn duō shǎo

  • Nỉ dao khoàn tua sảo

Anh muốn đổi bao nhiêu

  • 请问,今日台币与越币兑换率是几多

  • Qǐng wèn, jīn rì tái bì yǔ yuè bì duì huàn lǜ shì jǐ duō

  • Chỉnh(s) uân, chin rư thái bi ủy duê bi tuây khoan luy sư chỉ tua

Xin hỏi, hôm nay tỉ giá tiền USD đổi sang tiền Việt là bao nhiêu

  • 今日兑换率是一比200

  • Jīn rì duì huàn lǜ shì yī bǐ 200

  • Chin rư tui khoan luy sư y bỉ ơ chen

Tỉ giá hôm nay là 1:200

  • 我换300块

  • Wǒ huàn 300 kuài

  • Uả khoan san bải khoài

Tôi đổi 300 USD

  • 请等一下…..你的钱,请数看看

  • Qǐng děng yī xià….. Nǐ de qián, qǐng shù kàn kan

  • Chỉnh(s) tẩng y xà… nỉ tơ chén(s), chỉnh(s) sù khàn khan

Xin ông chờ chút. Tiền của ông đây, ông đếm lạ xem đủ chưa

  • 好了,够了。谢谢你

  • Hǎo le, gòu le. Xiè xiè nǐ

  • Hảo ơ, câu lơ. Xiề xiê nỉ

OK, đủ rồi. Cảm ơn cô

  • 没什么

  • Méi shén me

  • Mấy sấn mơ

Không có gì

Hội thoại tổng hợp chủ đề tiền tệ

  • 钱花光了,我没钱了,我要去换钱

  • Qián huā guāng le, wǒ méi qián le, wǒ yào qù huân qián

  • Chén(s) khoa quang lơ, ủa mấy chén(s) lơ, ủa dao chuy khoan chén(s)

Tôi tiêu hết sạch tiền rồi, không còn tiền nữa, tôi phải đi đổi tiền thôi

  • 饭店里可以换钱啊

  • Fàn diàn lǐ kě yǐ huàn qián a

  • Phàn tèn li khứa ý khoan chen a

Ở trong khách sạn họ có đổi tiền đấy

(在饭店服务台上)

…( tại quầy lễ tân của khách sạn)

  • 小姐,我要换钱

  • Xiǎo jiě, wǒ yào huàn qián

  • Xéo chiể, ủa dao khoàn chén(s)

Chào cô, tôi muốn đổi tiền

  • 你带的什么钱?还多少钱

  • Nǐ dài de shén me qián? Hái duō shǎo qián

  • Nỉ tài tơ sấn mơ chén(s), khoan tua sảo chén(s)

Anh mang loại tiền gì và đổi bao tiền

  • 换1000美金。请问:今日美金与越盾兑换率是几多

  • Huàn 1000 měi jīn. Qǐng wèn: Jīn rì měi jīn yǔ yuè dùn duì huàn lǜ shì jǐ duō

  • Khoàn y chen mẩy chin. Chỉnh(s) uần: chin rư mẩy chin ủy duê bi tuây khoan luy sư chỉ tua

Đổi 1000 USD, xin hỏi, hôm nay tỉ giá usd đổi sang tiền Việt là bao nhiêu

  • 2200………..请你先填一张兑换单

  • 2200……….. Qǐng nǐ xiān tián yī zhāng duì huàn dān

  • Ơ ơ lính lính…. Chỉnh(s) ní xen thén y trang tuây khoan tan

2200 đồng. Xin anh điền vào phiếu đổi tiền

  • 这样写,对了吗

  • Zhè yàng xiě, duì le ma

  • Trơ deng xiể, tuây lơ ma

Điền như thế này đúng chưa cô

  • 对了

  • Duì le

  • Tuây lơ

Đúng rồi

先生,这张钱太旧了,麻烦你给我换其他张的

  • Xiān shēng, zhè zhāng qián tài jiù le, má fan nǐ gěi wǒ huàn qí tā zhāng de

  • Xen sâng, trơ trang chén(s) thai chỉu lơ, má phán nỉ ban ủa khoàn chí(s) tha trang tợ

Anh ơi, tờ tiền này cũ quá, phiền anh đổi lại cho em tờ khác

  • OK。没事

  • OK. Méi shì

  • OK. Mấy sư

Ok, không sao

  • 请你收钱

  • Qǐng nǐ shōu qián

  • Chỉnh(s) nỉ sâu chén

Anh nhận tiền hộ em

  • 够了,谢谢你

  • Gòu le, xiè xie nǐ

  • Cầu lơ, xiề xiê nỉ

Đủ rồi em ạ, cám ơn em

  • 你还要什么的

  • Nǐ hái yào shén me de

  • Nỉ khai dao sấn mơ tơ

Anh còn cần gì nữa không

  • 不用了谢谢你

  • Bú yòng le xiè xie nǐ

  • Bú dung lơ, xiê xiề nỉ

Không, cảm ơn em


Chúc các em tự Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày chủ đề 6 thật tốt.

Thường xuyên ghé thăm duhockokono.edu.vn để cập nhật những chủ đề tiếp theo của chuyên đề giao tiếp tiếng Trung nhé.

Về chúng tôi
Trải qua hơn 10 năm hình thành và phát triển, Công ty CP Tư vấn Du học KOKONO - Đơn vị thành viên thuộc TẬP ĐOÀN KẾ TOÁN HÀ NỘI hoạt động thành công trong lĩnh vực tư vấn du học Nhật Bản vừa học vừa làm
CÔNG TY CP TƯ VẤN DU HỌC KOKONO
Trụ sở chính: Số 04 ngõ 322 Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội
Trụ sở Miền Nam: Số 41 Vân Côi, phường 7, Quận Tân Bình, TP. HCM
Hotline Du Học: 0989.212.668
Hotline Học Tiếng: 0989.129.886 - 0913.828.222
Email: duhockokono@gmail.com
Khóa học kế toán tổng hợp thực hành thực tế tại Hà Nội, TP.HCM
Học Kanji N5 Tiếng Nhật qua hình ảnh và chiết tự